Definify.com

Webster 1913 Edition


Ma

Ma

(mä)
,
Noun.
[Cf.
Mamma
.]
1.
A child’s word for
mother
.
2.
[Hind.]
In Oriental countries, a respectful form of address given to a woman; mother.
Balfour (Cyc. of India).

Ma

,
c
onj.
[It.]
(Mus.)
But; – used in cautionary phrases;
as, “Vivace,
ma
non troppo presto” (i. e., lively, but not too quick)
.
Moore (Encyc. of Music).

Definition 2022


See also: Appendix:Variations of "ma"

Vietnamese

Proper noun

  1. A surname.

See also: Appendix:Variations of "ma"

Vietnamese

Noun

()

  1. code (short symbol)
  2. cipher; code (method of transforming a text in order to conceal its meaning)
  3. code (computer instructions)
    • 2011: "Việt Nam", Báo cáo của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ về tình hình nhân quyền năm 2010 [2010 Country Reports on Human Rights Practices], United States Bureau of Democracy, Human Rights, and Labor
      Ngày 30 tháng 3, nhóm an ninh của Google đã thông báo trên mạng là một độc hại được gài trong phần mềm gõ tiếng Việt đã được sử dụng để theo dõi những người bất đồng chính kiến Việt Nam và để “thực hiện những cuộc tấn công từ chối dịch vụ vào các trang blog chứa nội dung bất đồng chính kiến”.
      On March 30, Google's security team posted online a statement affirming that malware implanted in Vietnamese-language keyboard software had been used to spy on Vietnamese dissidents and to launch "distributed denial-of-service attacks against blogs containing messages of political dissent."
  4. Chinese numerals
  5. yard (unit of length)
Synonyms
  • (cipher): mật mã
  • (Chinese numerals): chữ mã
Derived terms

Etymology 2

Noun

(𦄀)

  1. joss paper
    • 1915: Phan Kế Bính, "Tang ma" [Obsequies], Việt Nam phong tục [Vietnamese customs]
      Nhà thì đốt tại gia, nhà thì đốt tại chùa.
      Some households burn joss paper at the house, while others burn it at the temple.
    đốt
    to burn joss paper
Synonyms
  • (joss paper): đồ mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã
Derived terms
  • đồ mã
  • thợ mã
  • tiền vàng mã

Etymology 3

Noun

(classifier cái)

  1. lemon (defective item)
  2. plumage on the neck or rear of a rooster
    tía
    rooster with purple plumage
  3. outward appearance, looks
    • 1961: Nguyễn Huy Tưởng, chapter 1, Sống mãi với Thủ Đô
      Cái ngoài sang trọng, thượng lưu thật ra chỉ để giấu một đời sống nghèo nàn, một tâm hồn đớn hèn.
      Her well-to-do looks actually were only for hiding a life of poverty and a mean soul.
    Nó thì được cái thôi.
    He's only good for his looks.
    Chiếc xe tuy xấu nhưng máy rất tốt.
    The car, while ugly on the outside, has a very good engine.
  4. horizontal bar of a rake, to which teeth are attached
  5. object to be weighed on a scale
Synonyms
  • (outward appearance): vẻ, vẻ mặt, diện mạo, vẻ ngoài, sắc
  • (object to be weighed on a scale): mã cân
Derived terms
  • gà mã lửa
  • mã lửa
  • tốt mã

Etymology 4

Romanization

  1. Sino-Vietnamese reading of (horse)
  2. Sino-Vietnamese reading of (horse)
  3. Sino-Vietnamese reading of
  4. Sino-Vietnamese reading of
  5. Sino-Vietnamese reading of
  6. Sino-Vietnamese reading of
  7. Sino-Vietnamese reading of
  8. Sino-Vietnamese reading of
  9. Sino-Vietnamese reading of
  10. Sino-Vietnamese reading of
  11. Sino-Vietnamese reading of
  12. Sino-Vietnamese reading of
  13. Sino-Vietnamese reading of
  14. Sino-Vietnamese reading of
  15. Sino-Vietnamese reading of
  16. Sino-Vietnamese reading of
  17. Sino-Vietnamese reading of
  18. Sino-Vietnamese reading of
  19. Sino-Vietnamese reading of
  20. Sino-Vietnamese reading of
  21. Sino-Vietnamese reading of
  22. Sino-Vietnamese reading of
  23. Sino-Vietnamese reading of
Usage notes

is often translated as "horse" when using ma//mả///mạ as an example of tone distinctions in Vietnamese. However, like most Sino-Vietnamese readings, can only be used this way as part of certain compound words borrowed from Chinese. The word for "horse" in Vietnamese is ngựa.

Derived terms

Etymology 5

Sino-Vietnamese word from , from Middle Chinese (mæX)

Noun

  1. (xiangqi) horse, a piece labeled with the characters (black) and (mạ, red)
  2. (by extension, chess) knight
See also
Chess pieces in Vietnamese · quân cờ vua (layout · text)
♚ ♛ ♜ ♝ ♞ ♟
vua hậu xe, xa tượng tốt

References