Definify.com

Definition 2024


nhọ

nhọ

See also: nho, nhổ, nhỏ, nhớ, and nhơ

Vietnamese

Alternative forms

  • lọ

Noun

nhọ

  1. (dialectal, chiefly in Northen dialects) soot

Adjective

nhọ

  1. (dialectal, chiefly in Northen dialects, slang) bad; unpleasant
    Nhọ thật!
    This/that/it sucks!

Synonyms

  • thốn